Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不是 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù·shi] điều không phải; không đúng; chỗ sai; lỗi; thất lễ; người có lỗi。错处;过失。
好意劝她,反倒落个不是
có ý tốt khuyên cô ta, ngược lại mình thành ra người có lỗi
你先出口伤人,这就是你的不是了。
chính anh nói ra làm thương tổn người ta trước, đây là lỗi của anh.
有什么不是都请你原谅
có gì không đúng, xin anh bỏ qua cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
不是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不是 Tìm thêm nội dung cho: 不是