Từ: 不求甚解 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不求甚解:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 求 • 甚 • 解
Nghĩa của 不求甚解 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùqiúshènjiě] qua loa đại khái; không hiểu thấu đáo; không tìm hiểu kỹ càng; không tìm hiểu đến nơi đến chốn; hiểu biết sơ sài, mập mờ; không mong hiểu thấu; không chịu tìm hiểu sâu xa (vốn để chỉ đọc sách phải hiểu thực chất tinh thần của nó, không cần nghiền ngẫm câu chữ. Nay thường dùng ám chỉ việc hiểu biết đại khái, qua loa, không cần hiểu sâu)。原指读书要领会精 神实质,不必咬文嚼字。现多指只求懂得个大概,不求深刻了解。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚
| rậm | 甚: | rậm rạp |
| thậm | 甚: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |