Từ: 不偏不倚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不偏不倚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 偏 • 不 • 倚

Nghĩa của 不偏不倚 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùpiānbùyǐ] không thiên vị; không nghiêng lệch; trung lập; công minh; đứng giữa; trung dung。指不偏袒任何一方,表示公正或中立。也形容不偏不歪,正中目标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên偏:thiên vị
xen偏:xen việc
xiên偏:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚

ấy倚:người ấy
ỉa倚: 
ỷ倚:ỷ thế cậy quyền
不偏不倚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不偏不倚 Tìm thêm nội dung cho: 不偏不倚