Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不治之症 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不治之症:
Nghĩa của 不治之症 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhìzhīzhèng] bệnh bất trị; bệnh nan y; tai hoạ khó dứt; tệ nạn khó trừ。医治不好的病,也比喻去除不掉的祸患或弊端。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 症
| chứng | 症: | chứng bệnh |

Tìm hình ảnh cho: 不治之症 Tìm thêm nội dung cho: 不治之症
