Từ: 不点儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不点儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不点儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdiǎnr] ít; một ít; một vài。一点儿; 没有多少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
不点儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不点儿 Tìm thêm nội dung cho: 不点儿