Từ: 不由自主 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不由自主:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 由 • 自 • 主
Nghĩa của 不由自主 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùyóuzìzhǔ] cầm lòng không đậu; không kìm lại được; bất giác; vô tình; không chủ tâm; không kềm chế được。由不得自己;控制不了自己。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |