Từ: 不能自拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不能自拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不能自拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùnéngzìbá] không thể tự thoát ra được。指自己无法从某种情况中解脱出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
不能自拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不能自拔 Tìm thêm nội dung cho: 不能自拔