Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不能自拔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不能自拔:
Nghĩa của 不能自拔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùnéngzìbá] không thể tự thoát ra được。指自己无法从某种情况中解脱出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |

Tìm hình ảnh cho: 不能自拔 Tìm thêm nội dung cho: 不能自拔
