Từ: 丑态百出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丑态百出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丑态百出 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒutàibǎichū] làm trò hề; làm hề。各种丑相都暴露出来了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu:giấu giếm
sấu:cây sấu
sửu:sửu (trong thập nhị chi)
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
丑态百出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丑态百出 Tìm thêm nội dung cho: 丑态百出