Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 专区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专区 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānqū] chuyên khu; địa khu (đơn vị hành chính bao gồm nhiều huyện thị được đặt ra ở tỉnh hay khu tự trị của Trung Quốc.)。中国省、自治区曾经根据需要设立的行政区域,包括若干县、市。1975年后改称地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
专区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专区 Tìm thêm nội dung cho: 专区