Từ: 养气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngqì] 1. bồi dưỡng phẩm chất đức hạnh。培养品德;增进涵养功夫。
2. dưỡng khí (phương pháp tu luyện của các đạo sĩ thời xưa)。古代道家的一种修炼方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
养气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养气 Tìm thêm nội dung cho: 养气