Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 专心致志 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专心致志:
Nghĩa của 专心致志 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānxīnzhìzhì] Hán Việt: CHUYÊN TÂM TRÍ CHÍ
hết sức chuyên chú; một lòng một dạ; tập trung ý chí。一心一意;集中精神。
要创造条件让科学家专心致志地做研究工作。
cần phải tạo điều kiện cho các nhà khoa học một lòng một dạ làm công tác nghiên cứu.
hết sức chuyên chú; một lòng một dạ; tập trung ý chí。一心一意;集中精神。
要创造条件让科学家专心致志地做研究工作。
cần phải tạo điều kiện cho các nhà khoa học một lòng một dạ làm công tác nghiên cứu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 致
| nhí | 致: | nhí nhảnh |
| trí | 致: | trí mạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 专心致志 Tìm thêm nội dung cho: 专心致志
