Cao su chống va đập cửa

Từ: 专款专用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专款专用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专款专用 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānkuǎnzhuānyòng] tiền nào việc ấy。一种国库收支处理方式,即限制某种收入只能用于某项支出上,不得使用在他项支出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
专款专用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专款专用 Tìm thêm nội dung cho: 专款专用