Từ: 一表人才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一表人才:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 表 • 人 • 才

Nghĩa của 一表人才 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībiǎoréncái] tuấn tú lịch sự (tướng mạo tuấn tú, phong cách lịch sự)。形容人相貌英俊、风度潇洒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài才:tài đức, nhân tài
一表人才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一表人才 Tìm thêm nội dung cho: 一表人才