Từ: 世交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世交 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjiāo] 1. mấy đời thân nhau; thế giao。上代就有交情的人或人家。
朱先生是我的老世交。
ông Chu là bạn thân mấy đời của tôi.
王家跟李家是世交。
gia đình họ Vương và họ Lí thân nhau mấy đời.
2. quan hệ nhiều đời。两代以上的交谊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
世交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世交 Tìm thêm nội dung cho: 世交