Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 业已 trong tiếng Trung hiện đại:
[yèyǐ] 副
đã (dùng trong công văn)。已经(多见于公文)。
业已调查属实。
đã điều tra đúng với sự thật.
业已准备就绪。
đã chuẩn bị xong
đã (dùng trong công văn)。已经(多见于公文)。
业已调查属实。
đã điều tra đúng với sự thật.
业已准备就绪。
đã chuẩn bị xong
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 已
| dãi | 已: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dĩ | 已: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |

Tìm hình ảnh cho: 业已 Tìm thêm nội dung cho: 业已
