Từ: 咕噜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咕噜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咕噜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūlū] ừng ực; ùng ục (từ tượng thanh, tiếng nước chảy); lộc cộc。象声词,水流动或东西滚动的声音。
他端起一杯水咕噜一口就喝完了。
nó bưng ly nước uống ừng ực một hơi cạn sạch.
石头咕噜 咕噜滚下去了。
hòn đá lăn lộc cộc xuống.
[gū·lu]
lẩm bẩm; càu nhàu; cảu nhảu。咕哝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咕

cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
咕噜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咕噜 Tìm thêm nội dung cho: 咕噜