Từ: 字帖儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字帖儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 字 • 帖 • 儿

Nghĩa của 字帖儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìtiěr] mảnh giấy; tấm thiếp。写着简单的话的纸片,多为通知、启事之类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm帖:thiêm thiếp
thiếp帖:thiếp mời
thiệp帖:thiệp mời
thếp帖:sơn son thếp vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
字帖儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字帖儿 Tìm thêm nội dung cho: 字帖儿