Từ: 丛书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丛书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丛书 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngshū] tùng thư; tủ sách; bộ sách; tập sách。由许多书汇集篇成的一套书,如《知不足斋丛书》、《历史小丛书》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
丛书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丛书 Tìm thêm nội dung cho: 丛书