Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngyà] Đông Á (phía đông Châu Á, bao gồm, Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc, Mông Cổ và Nhật Bản...)。亚洲东部,包括中国、朝鲜、韩国、蒙古和日本等国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
东亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东亚 Tìm thêm nội dung cho: 东亚