Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东直 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngzhí] cổng Đông Trực。城门名,即东直门,北京城东面最北的门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
东直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东直 Tìm thêm nội dung cho: 东直