Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 顶拜 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngbài] rạp lạy sát đất; quỳ lạy sát đất。跪拜时头部低下,朝向尊者的足部,为最尊敬的礼仪。即佛家所称五体投地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |

Tìm hình ảnh cho: 顶拜 Tìm thêm nội dung cho: 顶拜
