Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngbài] rạp lạy sát đất; quỳ lạy sát đất。跪拜时头部低下,朝向尊者的足部,为最尊敬的礼仪。即佛家所称五体投地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
顶拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶拜 Tìm thêm nội dung cho: 顶拜