Từ: 丢失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢失 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūshī] mất; thất lạc。遗失。
丢失行李
mất hành lý
丢失文件
mất giấy tờ; mất văn kiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
丢失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢失 Tìm thêm nội dung cho: 丢失