chỉnh đốn
Chỉnh sức, chỉnh trị.Chỉnh tề, đoan trang. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Trọng đại bi, tùy chi nhi nhập, kiến lư lạc diệc phục chỉnh đốn
仲大悲, 隨之而入, 見廬落亦復整頓 (Tương Quần 湘裙) Trọng rất đau buồn, theo người ấy vào, thấy nhà cửa cũng ngay ngắn khang trang.Chỉnh lí, sửa cho đúng, sửa lại cho ngay ngắn. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Trầm ngâm phóng bát sáp huyền trung, Chỉnh đốn y thường khởi liễm dong
沉吟放撥插絃中, 整頓衣裳起斂容 (Tì bà hành 琵琶行) Nàng trầm ngâm tháo cái vuốt đàn, cài vào dây đàn, Sửa lại xiêm áo cho ngay ngắn, lấy lại vẻ mặt.Thu thập, an bài, xếp đặt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Thử kế đại diệu. Sự bất nghi trì, khả dĩ chỉnh đốn, cập tảo tiện khứ
此計大妙. 事不宜遲, 可以整頓, 及早便去 (Đệ tứ thập tam hồi) Thật là diệu kế. Việc này không nên chần chờ, ta phải xếp đặt để đi cho sớm.
Nghĩa của 整顿 trong tiếng Trung hiện đại:
整顿队形
chỉnh đốn đội hình.
整顿文风
chấn chỉnh văn phong
整顿基层组织。
chấn chỉnh tổ chức hạ tầng cơ sở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頓
| dún | 頓: | dún mình; dún vai |
| giún | 頓: | |
| lún | 頓: | sụt lún |
| nhón | 頓: | |
| nhún | 頓: | nhún mình |
| rón | 頓: | rón rén |
| đon | 頓: | đon đả; đon lúa |
| đón | 頓: | đưa đón, đón đường |
| đún | 頓: | đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã) |
| đốn | 頓: | đốn cây |

Tìm hình ảnh cho: 整頓 Tìm thêm nội dung cho: 整頓
