Cao su chống va đập cửa
Từ: thẩm lí và phán quyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẩm lí và phán quyết:
Dịch thẩm lí và phán quyết sang tiếng Trung hiện đại:
审判 《审理和判决(案件)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thẩm
| thẩm | 𡄎: | thẩm (thưởng thức) |
| thẩm | 婶: | thẩm mẫu (vợ chú) |
| thẩm | 嬸: | thẩm mẫu (vợ chú) |
| thẩm | 审: | thẩm tra, thẩm phán |
| thẩm | 審: | thẩm tra, thẩm phán |
| thẩm | 沈: | thẩm (còn ướt, tên họ) |
| thẩm | 渖: | thẩm (còn ướt, tên họ) |
| thẩm | 瀋: | thẩm (còn ướt, tên họ) |
| thẩm | 諗: | thẩm cáo (báo để đề phòng) |
| thẩm | 谂: | thẩm cáo (báo để đề phòng) |
| thẩm | 讅: | thẩm định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lí
| lí | 俚: | lí (thuộc xã hội thấp) |
| lí | 哩: | lí nhí |
| lí | 娌: | trục lí (chị em dâu) |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
| lí | 李: | lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm) |
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lí | 荲: | hoa thiên lí |
| lí | 裏: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
| lí | 裡: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
| lí | 逦: | dĩ lí (quanh co) |
| lí | 邐: | dĩ lí (quanh co) |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lí | 鋰: | lí (chất Lithium (Li)) |
| lí | 锂: | lí (chất Lithium (Li)) |
| lí | 鯉: | lí ngư (cá chép) |
| lí | 鲤: | lí ngư (cá chép) |
| lí | 鲡: | mạn lí (con lươn) |
| lí | 鱺: | mạn lí (con lươn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: và
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| và | : | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 喡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𡝕: | em và tôi |
| và | 𬏓: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𢯠: | và cơm |
| và | 𢯓: | và cơm |
| và | 𢽼: | một và bông lau |
| và | 𪽡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 頗: | (liên từ), tôi và anh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phán
| phán | 判: | phán rằng |
| phán | 盼: | phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời) |
| phán | 袢: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 襻: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 販: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |
| phán | 贩: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quyết
| quyết | 亅: | quyết (bộ gốc) |
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quyết | 厥: | hôn quyết (ngất sửu) |
| quyết | 孓: | kiết quyết |
| quyết | 抉: | quyết trạch (lựa riêng) |
| quyết | 撅: | (đánh) |
| quyết | 橛: | quyết tử (cái cọc) |
| quyết | 決: | quyết đoán, quyết liệt |
| quyết | 獗: | xương quyết (mầm ác lan tràn) |
| quyết | 玦: | quyết (ngọc dẹp tròn có lỗ để đeo) |
| quyết | 蕨: | (một loài thực vật nở hoa ngầm, lá non ăn được) |
| quyết | 袂: | quyết (tay áo): phân quyết (li biệt) |
| quyết | 觖: | quyết (không được thoả thích) |
| quyết | 訣: | quyết biệt (giã từ) |
| quyết | 诀: | quyết biệt (giã từ) |
| quyết | 鱖: | quyết (loại cá hồi to mồm) |
| quyết | 鳜: | quyết (loại cá hồi to mồm) |

Tìm hình ảnh cho: thẩm lí và phán quyết Tìm thêm nội dung cho: thẩm lí và phán quyết
