Từ: 两败俱伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两败俱伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 两 • 败 • 俱 • 伤

Nghĩa của 两败俱伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngbáijùshāng] Hán Việt: LƯỠNG BẠI CÂU THƯƠNG
cả hai đều thiệt; hai bên cùng thiệt hại; cả hai cùng bị thua thiệt; hai hổ cắn nhau, con què con bị thương。争斗的双方都受到损失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng两:lưỡng phân
lạng两:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại败:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱

cu俱:thằng cu; cu cậu
câu俱:câu toàn (đầy đủ)
cụ俱:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
gu俱:nổi gu (nổi u cục)
gù俱:gật gù; gù lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương伤:thương binh; thương cảm; thương hàn
两败俱伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两败俱伤 Tìm thêm nội dung cho: 两败俱伤