Từ: 严明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 严明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 严明 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánmíng]
nghiêm minh (thường chỉ pháp luật)。 严肃而公正(多指法纪)。
赏罚严明
thưởng phạt nghiêm minh
纪律严明
kỷ luật nghiêm minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm:nghiêm nghị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
严明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 严明 Tìm thêm nội dung cho: 严明