Từ: 严紧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 严紧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 严 • 紧

Nghĩa của 严紧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánjǐn] 形
nghiêm ngặt; kín đáo。 严密。
窗户糊得挺严紧。
cửa sổ dán kín lại rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm严:nghiêm nghị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn紧:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm紧:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)
严紧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 严紧 Tìm thêm nội dung cho: 严紧