Từ: 优惠集体旅行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优惠集体旅行:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 优 • 惠 • 集 • 体 • 旅 • 行

Nghĩa của 优惠集体旅行 trong tiếng Trung hiện đại:

Yōuhuì jítǐ lǚxíng du lịch tập thể được ưu đãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu优:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ惠:ơn huệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ旅:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành
优惠集体旅行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优惠集体旅行 Tìm thêm nội dung cho: 优惠集体旅行