Cao su chống va đập cửa
Từ: ăn mắm thì ngắm về sau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn mắm thì ngắm về sau:
Dịch ăn mắm thì ngắm về sau sang tiếng Trung hiện đại:
谚吃咸须防口渴时
như ăn mặn coi chừng khát nước
xem thêm ăn mặn khát nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắm
| mắm | : | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𫑾: | mắm tương |
| mắm | : | mắm tương |
| mắm | 𩻐: | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𪊅: | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𬸴: | mắm muối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thì
| thì | 匙: | thì (chìa khoá) |
| thì | 𬀦: | thì giờ |
| thì | 时: | thì giờ |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thì | 莳: | rau thì là |
| thì | 蒔: | rau thì là |
| thì | 辰: | thì thầm |
| thì | 鲥: | thì (cá cháy) |
| thì | 鰣: | thì (cá cháy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắm
| ngắm | 吟: | ngắm (ngẫm nghĩ) |
| ngắm | : | ngắm nghía |
| ngắm | : | ngắm nghía, ngắm chừng |
| ngắm | 𥋴: | ngắm nghía |
| ngắm | 𥌹: | ngắm nghía |
| ngắm | 𬓛: | ngắm nghía, ngắm chừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sau
| sau | 𪢈: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 婁: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𡢐: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 牢: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𢖕: | đằng sau, đi sau |
| sau | 𢖖: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | : | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𨍦: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫏻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𬧻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫐂: | trước sau, sau cùng, sau này |

Tìm hình ảnh cho: ăn mắm thì ngắm về sau Tìm thêm nội dung cho: ăn mắm thì ngắm về sau
