Từ: 个性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 个性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 个性 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèxìng] 1. cá tính; tính cách riêng (con người)。在一定的社会条件和教育影响下形成的一个人的比较固定的特性。
个性强
cá tính mạnh; có cá tính
这个人很有个性
người này rất có cá tính.
2. đặc tính (của sự vật)。事物的特性,即矛盾的特殊性。一切个性都是有条件地、暂时地存在的,所以是相对的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
个性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 个性 Tìm thêm nội dung cho: 个性