Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 个性 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèxìng] 1. cá tính; tính cách riêng (con người)。在一定的社会条件和教育影响下形成的一个人的比较固定的特性。
个性强
cá tính mạnh; có cá tính
这个人很有个性
người này rất có cá tính.
2. đặc tính (của sự vật)。事物的特性,即矛盾的特殊性。一切个性都是有条件地、暂时地存在的,所以是相对的。
个性强
cá tính mạnh; có cá tính
这个人很有个性
người này rất có cá tính.
2. đặc tính (của sự vật)。事物的特性,即矛盾的特殊性。一切个性都是有条件地、暂时地存在的,所以是相对的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 个性 Tìm thêm nội dung cho: 个性
