Cao su chống va đập cửa

Từ: 牡蛎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牡蛎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牡蛎 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǔlì] con hàu。软体动物,有两个贝壳,一个小而平, 另一个大而隆起,壳的表面凹凸不平。肉供食用, 又能提制蚝油。肉、壳、油都可入药。也叫蚝或海蛎子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牡

mẫu:cây mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛎

lị:mẫu lị (con sò)
lợi:lợi (con hào)
牡蛎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牡蛎 Tìm thêm nội dung cho: 牡蛎