Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hào quang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hào quang:
Nghĩa hào quang trong tiếng Việt:
["- dt. ánh sáng rực rỡ toả ra chung quanh: toả ánh hào quang."]Dịch hào quang sang tiếng Trung hiện đại:
佛光 《佛像头上的光辉。》光芒; 光焰; 光彩 《向四面放射的强烈光线。》hào quang muôn trượng.
光芒万丈。
hào quang chiếu bốn phía; ánh sáng toả ra xung quanh.
光芒四射。
hào quang muôn trượng; hào quang chiếu rọi.
万丈光焰。
hào quang chói mắt
光焰耀目。
霞光 《阳光穿透云雾射出的彩色光芒。》
muôn tia hào quang
霞光万道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hào
| hào | 号: | hô hào |
| hào | 嗥: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嘷: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嚎: | hô hào |
| hào | 壕: | hầm hào |
| hào | 𣉶: | |
| hào | 檺: | |
| hào | 殽: | hỗn hào |
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |
| hào | 淆: | hỗn hào |
| hào | 濠: | hầm hào |
| hào | 爻: | quẻ hào |
| hào | 肴: | sơn hào hải vị |
| hào | 號: | hô hào |
| hào | 蚝: | con hào (con hàu) |
| hào | 蠔: | con hào (con hàu) |
| hào | 豪: | anh hào, hào khí; hào phóng |
| hào | 餚: | sơn hào hải vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quang
| quang | 光: | quang đãng |
| quang | 桄: | quang gánh |
| quang | 絖: | quang gióng |
| quang | 胱: | quang đãng |
| quang | 觥: | quang đãng |

Tìm hình ảnh cho: hào quang Tìm thêm nội dung cho: hào quang
