Từ: 中介 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中介:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中介 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjiè] môi giới; trung gian。媒介。
中介人
người môi giới
中介作用
tác dụng trung gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
中介 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中介 Tìm thêm nội dung cho: 中介