Từ: 临别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临别 trong tiếng Trung hiện đại:

[línbié] sắp chia tay; lúc chia tay。将要分别。
临别赠言。
lời tặng lại lúc chia tay.
临别纪念。
kỉ niệm lúc chia tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
临别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临别 Tìm thêm nội dung cho: 临别