Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngực:
嶷 nghi, ngực
Đây là các chữ cấu thành từ này: ngực
Pinyin: yi2, ni4;
Việt bính: ji4 jik6;
嶷 nghi, ngực
Nghĩa Trung Việt của từ 嶷
(Danh) Cửu Nghi 九嶷 tên núi ở tỉnh Hồ Nam. Tương truyền vua Thuấn 舜 chết ở đây.§ Còn gọi là Thương Ngô san 蒼梧山.Một âm là ngực.
(Tính) Tuổi nhỏ mà thông tuệ.
(Tính) Cao, cao lớn.
(Tính) Cao thượng, kiệt xuất.
(Danh) Lúc nhỏ tuổi, ấu niên.
Nghĩa của 嶷 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 17
Hán Việt: NGHI
Cửu Nghi (tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。九嶷,山名,在湖南。
Số nét: 17
Hán Việt: NGHI
Cửu Nghi (tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。九嶷,山名,在湖南。
Tự hình:

Dịch ngực sang tiếng Trung hiện đại:
胸口xiōngkǒuNghĩa chữ nôm của chữ: ngực
| ngực | 𦙏: | lồng ngực |
| ngực | 𦞐: | lồng ngực |

Tìm hình ảnh cho: ngực Tìm thêm nội dung cho: ngực
