Từ: 中华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中华 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnghuá] Trung Hoa (thời xưa gọi lưu vực sông Hoàng Hà là Trung Hoa, là nơi bắt nguồn và phát triển của dân tộc Hán, sau này chỉTrung Quốc.)。古代称黄河流域一带为中华,是汉族最初兴起的地方,后来指中国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
中华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中华 Tìm thêm nội dung cho: 中华