Từ: 内难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内难:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 内 • 难

Nghĩa của 内难 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèinàn] nạn trong nước; khó khăn bên trong (của đất nước)。国内的灾难或困难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan难:gian nan
nàn难:phàn nàn
nạn难:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
内难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内难 Tìm thêm nội dung cho: 内难