Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 穷山恶水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷山恶水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 穷山恶水 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngshānèshuǐ] vùng khỉ ho cò gáy; vùng đất cằn cỗi; nơi chó ăn đá gà ăn sỏi; rừng thiêng nước độc。形容自然条件很差,物产不丰富的地方。
把穷山恶水改造成了米粮川。
biến vùng đất cằn cỗi thành những cánh đồng lúa phì nhiêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
穷山恶水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷山恶水 Tìm thêm nội dung cho: 穷山恶水