Từ: 中锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngfēng] trung phong; tiền đạo (vận động viên ở vị trí giữa trong bóng rổ, bóng đá.)。篮球、足球等球类比赛的前锋之一,位置在中间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
中锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中锋 Tìm thêm nội dung cho: 中锋