Từ: 丸子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丸子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丸 • 子

Nghĩa của 丸子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wán·zi] viên。食品,把鱼、肉等剁成碎末,加上作料而团成的丸状物。
丸子肉
thịt băm; thịt vò viên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp丸:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn丸:cao đơn hoàn tán
hòn丸:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn丸: 
xóp丸:xóp xọp (teo tóp)
xắp丸:nước xăm xắp mặt đê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
丸子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丸子 Tìm thêm nội dung cho: 丸子