Cao su chống va đập cửa

Từ: 为非作歹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为非作歹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 为非作歹 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéifēizuòdǎi] Hán Việt: VI PHI TÁC ĐÃI
làm xằng làm bậy。作各种坏事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歹

ngạt:ngột ngạt
ngặt:ngặt nghèo
đãi:đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)
为非作歹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为非作歹 Tìm thêm nội dung cho: 为非作歹