Từ: 胳膊拧不过大腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胳膊拧不过大腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胳膊拧不过大腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē·bonǐngbù·guodàtuǐ] trứng chọi đá; châu chấu đá xe; nhỏ không địch lại lớn; yếu không thể địch lại mạnh。比喻弱小的敌不过强大的。也说胳膊扭不过大腿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胳

cách:cách tí (cánh tay)
cặc:con cặc
lặc:lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膊

bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拧

giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
nghỉ:nghỉ ngơi
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
胳膊拧不过大腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胳膊拧不过大腿 Tìm thêm nội dung cho: 胳膊拧不过大腿