Từ: 主妇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主妇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主妇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔfù] bà chủ; bà chủ nhà (trong gia đình)。一家的女主人。
家庭主妇
bà chủ gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇

phụ:phụ nữ, quả phụ
主妇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主妇 Tìm thêm nội dung cho: 主妇