Từ: 深宅大院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深宅大院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深宅大院 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnzháidàyuàn] nhà cao cửa rộng; kín cổng cao tường。一家居住的房屋多而有围墙的大院子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅

trạch:thổ trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
深宅大院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深宅大院 Tìm thêm nội dung cho: 深宅大院