Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 深宅大院 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深宅大院:
Nghĩa của 深宅大院 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnzháidàyuàn] nhà cao cửa rộng; kín cổng cao tường。一家居住的房屋多而有围墙的大院子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅
| trạch | 宅: | thổ trạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 深宅大院 Tìm thêm nội dung cho: 深宅大院
