Cao su chống va đập cửa

Từ: 主日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ nhật, chúa nhật
Lấy mặt trời làm chủ các thần.
◇Lễ Kí 記:
Giao chi tế dã, nghênh trường nhật chi chí dã. Đại báo thiên nhi chủ nhật dã
也, 也. 也 (Giao đặc sinh 牲).Theo Cơ đốc giáo, ngày thứ ba sau khi đức Ki-Tô chết thì sống dậy, gọi là
chúa nhật
ngày của Chúa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
主日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主日 Tìm thêm nội dung cho: 主日