Chữ 牲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牲, chiết tự chữ CHŨA, SANH, SINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牲:

牲 sinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牲

Chiết tự chữ chũa, sanh, sinh bao gồm chữ 牛 生 hoặc 牜 生 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牲 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 生
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • 2. 牲 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 生
  • ngưu
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • sinh [sinh]

    U+7272, tổng 9 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng1;
    Việt bính: saang1 sang1
    1. [三牲] tam sinh;

    sinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 牲

    (Danh) Gia súc dùng để cúng tế.
    ◇Thủy hử truyện
    : Đẳng ngã lai thiêu chú đầu hương, tựu yêu tam sinh hiến , (Đệ nhị hồi) Đợi ta đến thắp hương, có cả tam sinh để cúng.

    (Danh)
    Phiếm chỉ gia súc như bò, cừu, heo, ngựa, v.v.
    ◎Như: súc sinh thú vật.

    sinh, như "sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)" (vhn)
    chũa, như "gãy làm ba chũa" (btcn)
    sanh, như "sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)" (gdhn)

    Nghĩa của 牲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēng]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 9
    Hán Việt: SINH
    1. gia súc。家畜。
    牲口。
    gia súc.
    牲畜。
    súc vật.
    2. vật tế thần (bò, dê, heo...)。古代祭神用的牛、羊、猪等。
    献牲。
    hiến sinh.
    Từ ghép:
    牲畜 ; 牲粉 ; 牲口

    Chữ gần giống với 牲:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 牲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牲 Tự hình chữ 牲 Tự hình chữ 牲 Tự hình chữ 牲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牲

    chũa:gãy làm ba chũa
    sanh:sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)
    sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
    牲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牲 Tìm thêm nội dung cho: 牲