Chữ 迎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迎, chiết tự chữ NGHINH, NGHIÊNG, NGHÊNH, NGHỂNH, NGHỊNH, NGẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎:

迎 nghênh, nghịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迎

迎

Chiết tự chữ 迎

Chiết tự chữ nghinh, nghiêng, nghênh, nghểnh, nghịnh, ngảnh bao gồm chữ 辵 卬 hoặc 辶 卬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迎 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 卬
  • 辵 sước, xích, xước
  • 卬 ngang, ngàng
  • 2. 迎 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 卬
  • 辶 sước, xích, xước
  • 卬 ngang, ngàng
  • nghênh, nghịnh [nghênh, nghịnh]

    U+8FCE, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying2, ying4;
    Việt bính: jing4 jing6
    1. [倒履相迎] đảo lí tương nghênh 2. [倒屣迎之] đảo tỉ nghênh chi 3. [歡迎] hoan nghênh 4. [迎拜] nghênh bái 5. [迎接] nghênh tiếp;

    迎 nghênh, nghịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 迎

    (Động) Đón tiếp.
    ◎Như: tống nghênh 送
    迎 đưa đón, hoan nghênh 歡迎 vui đón.

    (Động)
    Ứng đón.
    ◎Như: nghênh hợp 迎合 hay phùng nghênh 逢迎 suy xét mà đón trước để chiều ý.

    (Động)
    Xoay về, hướng về.
    ◎Như: nghênh diện 迎面 đối mặt, nghênh phong 迎風 hóng gió.Một âm là nghịnh.

    (Động)
    Đi đón về.
    ◎Như: thân nghịnh 親迎 đi đón dâu.
    § Ghi chú: Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là nghênh, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là nghịnh.

    nghênh, như "nghênh ngang; lênh nghênh" (vhn)
    ngảnh, như "ngảnh mặt" (btcn)
    nghểnh, như "nghểnh cổ" (btcn)
    nghiêng, như "nghiêng tai" (btcn)
    nghinh, như "nghinh đón" (gdhn)

    Nghĩa của 迎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yíng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGHÊNH
    1. nghênh tiếp; nghênh đón。迎接。
    欢迎
    hoan nghênh
    迎新会
    đón chào bạn mới
    2. gặp; đón; hứng lấy。对着;冲着。
    迎面
    trước mặt; đối diện
    迎风
    trước gió
    迎击
    đón đánh; chặn đánh
    Từ ghép:
    迎春 ; 迎风 ; 迎合 ; 迎候 ; 迎击 ; 迎接 ; 迎面 ; 迎亲 ; 迎娶 ; 迎刃而解 ; 迎头 ; 迎头赶上 ; 迎新 ; 迎迓 ; 迎战

    Chữ gần giống với 迎:

    迊, 迋, 迍, 迎, 运, 近, 迒, 迓, 返, 迕, 还, 这, 迚, 进, 远, 违, 连, 迟, 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Chữ gần giống 迎

    違, 逋, 逗, 逖, 逕, 途, 逓, 递, 逑, 逐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迎 Tự hình chữ 迎 Tự hình chữ 迎 Tự hình chữ 迎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

    nghinh迎:nghinh đón
    nghiêng迎:nghiêng tai
    nghênh迎:nghênh ngang; lênh nghênh
    nghểnh迎:nghểnh cổ
    ngảnh迎:ngảnh mặt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 迎:

    前壽五旬又迎花甲,待延十歲再祝古稀

    Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

    Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

    喜見紅梅放,樂迎淑女來

    Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

    Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

    堂前奏笛迎賓客,戶外吹笙引鳳凰

    Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

    Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

    鳳曲迎風吟柳綠,桃花趁雨醉春紅

    Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

    Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

    迎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迎 Tìm thêm nội dung cho: 迎