Từ: 主流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主流 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔliú] 1. dòng chính; chủ lưu。干流。
2. chủ yếu; xu hướng chính; bản chất; trào lưu chủ yếu。比喻事情发展的主要方面。
我们必须分清主流和支流,区别本质和现象。
chúng ta phải phân định rõ ràng xu hướng chính và xu hướng phụ, phân biệt bản chất và hiện tượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
主流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主流 Tìm thêm nội dung cho: 主流