Cao su chống va đập cửa

Từ: 做工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做工 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuògōng] 1. làm công。从事体力劳动。
他在纺纱厂做工。
anh ấy làm công trong xưởng dệt.
2. điệu bộ (sân khấu)。(做工儿)同"做功"。
3. làm; tạo ra; chế tác (chất lượng hoặc kỹ thuật.)。指制作的技术或质量。
这件衣服做工很细。
bộ đồ này may rất tinh tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
做工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做工 Tìm thêm nội dung cho: 做工