Từ: chùa bà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chùa bà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chùa

Dịch chùa bà sang tiếng Trung hiện đại:


天后庙; 娘娘庙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chùa

chùa:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
chùa:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
chùa𫴶:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
chùa:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)
chùa bà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chùa bà Tìm thêm nội dung cho: chùa bà